Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Sản phẩm ngành công nghiệp dệt

Ngày đăng: 07-11-2013 651 lượt xem

TCVN 1748:2007._ Vật liệu dệt. Môi trường chuẩn để điều hòa và thử._ Pages: 11tr; TCVN 1749:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp lấy mẫu để thử._ Pages: 9tr; TCVN 1750:1986._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ ẩm._ Pages: 7tr;

TCVN 1748:2007._ Vật liệu dệt. Môi trường chuẩn để điều hòa và thử._ Pages: 11tr;

TCVN 1749:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp lấy mẫu để thử._ Pages: 9tr;

TCVN 1750:1986._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ ẩm._ Pages: 7tr;

TCVN 1753:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định mật độ sợi._ Pages: 7tr;

TCVN 1754:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ bền kéo đứt và độ giãn đứt._ Pages: 8tr;

TCVN 1780-76._ Len mịn. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 3tr;

TCVN 1781:1976._ Len mịn. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản._ Pages: 7tr;

TCVN 1784:1976._ Len. Phương pháp thử._ Pages: 16tr;

TCVN 1795:1993._ Đay tơ. Phân hạng chất lượng._ Pages: 7tr;

TCVN 1796:1993._ Đay tơ. Phương pháp thử._ Pages: 9tr;

TCVN 1856:1976._ Vật liệu dệt. Hệ Tex._ Pages: 10tr;

TCVN 2106:2007._ Vật liệu dệt. Ký hiệu trên nhãn hướng dẫn sử dụng._ Pages: 28tr;

TCVN 2129:2009._ Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định lượng hóa chất còn lại._ Pages: 13tr

TCVN 2130:2009._ Vật liệu dệt. Vải bông và sản phẩm vải bông. Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại._ Pages: 9tr

TCVN 2242:1977._ Quốc kỳ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Cờ may bằng vải._ Pages: 9tr;

TCVN 2366:1987._ Tơ tằm dâu. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 9tr;

TCVN 2367:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp lấy mẫu._ Pages: 6tr;

TCVN 2368:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp đánh giá chất lượng tơ tằm cảm quan._ Pages: 5tr;

TCVN 2369:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ ẩm thực tế._ Pages: 6tr;

TCVN 2370:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định khối lượng tiêu chuẩn._ Pages: 5tr;

TCVN 2371:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ mảnh._ Pages: 11tr;

TCVN 2372:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ đều trung bình và độ đều trung bình thấp nhất._ Pages: 9tr;

TCVN 2373:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ gai gút lớn._ Pages: 7tr;

TCVN 2374:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ sạch._ Pages: 7tr;

TCVN 2375:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ đứt._ Pages: 6tr;

TCVN 2376:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ bền và độ giãn khi đứt sợi._ Pages: 8tr;

TCVN 2377:1987._ Tơ tằm dâu. Phương pháp xác định độ bao hợp._ Pages: 6tr;

TCVN 2378:1987._ Tơ tằm dâu. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản._ Pages: 6tr;

TCVN 3571:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ bông, xơ hoá học, xơ len. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu._ Pages: 13tr;

TCVN 3582:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định độ dài._ Pages: 10tr;

TCVN 3583:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định độ nhỏ._ Pages: 9tr;

TCVN 3584:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định hàm lượng chất béo._ Pages: 5tr;

TCVN 3585:1981._ Nguyên liệu dệt. Xơ len. Phương pháp xác định lượng tạp chất và lượng lông chết trong xơ bằng phương pháp nhặt tay._ Pages: 7tr;

TCVN 3879:1983._ Công nghiệp dệt. Công nghệ dệt kim. Thuật ngữ và giải thích._ Pages: 7tr;

TCVN 3938:2009._ Vật liệu dệt. Bảng chuyển đổi chỉ số sợi sang giá trị quy tròn theo hệ tex._ Pages: 19tr

TCVN 4180:2009._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định chiều dài và phân bố chiều dài (Phương pháp sắp hàng)._ Pages: 15tr

TCVN 4181:2009._ Vật liệu dệt. Xơ. Phương pháp xác định độ nhỏ._ Pages: 26tr

TCVN 4182:2009._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định độ bền đứt và độ giãn dài khi đứt (Phương pháp chùm xơ dẹt)._ Pages: 19tr

TCVN 4183:2009._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Phương pháp xác định độ chín (Quy trình trương nở bằng natri hydroxit và ánh sáng phân cực)._ Pages: 15tr

TCVN 4184:1986._ Nguyên liệu dệt. Xơ bông. Phương pháp xác định tỷ lệ tạp chất và khuyết tật._ Pages: 8tr;

TCVN 4536:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần A01: Quy định chung._ Pages: 18Tr;

TCVN 4537-1:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C01: Độ bền màu với giặt: Phép thử 1._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-2:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C02: Độ bền màu với giặt: Phép thử 2._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-3:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C03: Độ bền màu với giặt: Phép thử 3._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-4:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C04: Độ bền màu với giặt: Phép thử 4._ Pages: 6Tr;

TCVN 4537-5:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần C05: Độ bền màu với giặt: phép thử 5._ Pages: 6Tr;

TCVN 4538:2007._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần X12: Độ bền màu với ma sát._ Pages: 9tr;

TCVN 4539:1988._ Sợi dệt. Sợi bông đơn mộc chải thường. Yêu cầu kỹ thuật._ Pages: 9tr;

TCVN 4635:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền kéo đứt._ Pages: 7tr;

TCVN 4636:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định khối lượng 1m2 và độ dày._ Pages: 6tr;

TCVN 4637:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền uốn gấp._ Pages: 6tr;

TCVN 4638:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền kết dính._ Pages: 6tr;

TCVN 4639:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ bền xé rách khi chọc thủng bằng dây thép._ Pages: 6tr;

TCVN 4640:1988._ Vật liệu giả da. Phương pháp xác định độ thấm nước._ Pages: 6tr;

TCVN 4737:1989._ Vật liệu dệt. Vải may mặc. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Pages: 5tr;

TCVN 4876:1989._ Sợi, dây và lưới nghề cá. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Pages: 5tr;

TCVN 4893:1989._ Vật liệu dệt. Nguyên tắc ký hiệu thành phần nguyên liệu._ Pages: 7tr;

TCVN 4894:1989._ Vật liệu dệt. Xơ bông. Danh mục chỉ tiêu chất lượng._ Pages: 5tr;

TCVN 4895:1989._ Vật liệu dệt. Sợi dệt. Ký hiệu cấu trúc._ Pages: 13tr;

TCVN 4896:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Ghi nhãn._ Pages: 6tr

TCVN 4897:1989._ Vải dệt thoi. Kiểu dệt. Định nghĩa và các thuật ngữ chung và các kiểu dệt cơ bản._ Pages: 8tr;

TCVN 5071:2007._ Vật liệu dệt. Xác định độ dày của vật liệu và sản phẩm dệt._ Pages: 11tr;

TCVN 5073:1990._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ mao dẫn._ Pages: 7tr;

TCVN 5074:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E01: Độ bền màu với nước._ Pages: 6Tr;

TCVN 5091:1990._ Vật liệu dệt. Vải. Phương pháp xác định độ hút nước._ Pages: 6tr;

TCVN 5092:2009._ Vật liệu dệt. Vải dệt. Phương pháp xác định độ thoáng khí._ Pages: 14tr

TCVN 5093:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ uốn của sợi trên vải._ Pages: 7tr;

TCVN 5094:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ săn của sợi tách ra từ vải._ Pages: 8tr;

TCVN 5095:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ nhỏ của sợi tách ra từ vải._ Pages: 8tr;

TCVN 5096:1990._ Vật liệu dệt. Vải dệt thoi. Phương pháp xác định khối lượng sợi dọc và sợi ngang trên một đơn vị diện tích của vải._ Pages: 5tr;

TCVN 5232:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần D01: Độ bền màu với giặt khô._ Pages: 5Tr;

TCVN 5233:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E02: Độ bền màu với nước biển._ Pages: 6Tr;

TCVN 5234:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E03:Độ bền màu với nước được khử trùng bằng clo (nước bể bơi)._ Pages: 5Tr;

TCVN 5235:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần E04: Độ bền màu với mồ hôi._ Pages: 7Tr;

TCVN 5236:2002._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu. Phần J02: Phương pháp sử dụng thiết bị để đánh giá độ trắng tương đối._ Pages: 8Tr;

TCVN 5237:1990._ Vật liệu dệt. Sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định sự thay đổi kích thước sau khi sử lý ướt._ Pages: 7tr;

TCVN 5238:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định độ giãn khi may trên máy khâu công nghiệp._ Pages: 6tr;

TCVN 5239:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định số lần đứt trên máy khâu công nghiệp._ Pages: 8tr;

TCVN 5240:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định lực kéo đứt vòng chỉ._ Pages: 6tr;

TCVN 5241:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định đường kính trên dụng cụ đo độ dày._ Pages: 6tr;

TCVN 5242:1990._ Chỉ khâu. Phương pháp xác định độ xoắn cân bằng._ Pages: 6tr;

TCVN 5364:1991._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ không đều trên máy USTER._ Pages: 11tr;

TCVN 5365:1991._ Da nguyên liệu. Yêu cầu vệ sinh thú y._ Pages: 8tr;

TCVN 5442:1991._ Vật liệu dệt. Sợi dệt. Phương pháp xác định khuyết tật trên máy USTER._ Pages: 8tr;

TCVN 5443:1991._ Chỉ bông._ Pages: 9tr;

TCVN 5444:1991._ Vải dệt thoi. Phương pháp xác định độ không nhầu._ Pages: 7tr;

TCVN 5462:2007._ Vật liệu dệt. Xơ nhân tạo. Tên gọi theo nhóm bản chất._ Pages: 13tr;

TCVN 5463:1991._ Vật liệu dệt. Xơ thiên nhiên. Tên gọi chung và định nghĩa._ Pages: 14tr;

TCVN 5464-91._ Vật liệu dệt. Các phương pháp tách chất không phải là xơ trước khi phân tích định lượng hỗn hợp._ Pages: 11tr;

TCVN 5465-1:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 1: Nguyên tắc chung của phép thử._ Pages: 24tr

TCVN 5465-10:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 10: Hỗn hợp xơ triaxetat hoặc xơ polylactit và một số xơ khác (phương pháp sử dụng diclometan)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-11:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 11: Hỗn hợp xơ xenlulo và xơ polyeste (phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-12:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 12: Hỗn hợp xơ acrylic, xơ modacrylic, xơ clo, xơ elastan và một số xơ khác (phương pháp sử dụng dimetylformamit)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-13:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 13: Hỗn hợp xơ clo và một số xơ khác (phương pháp sử dụng cacbon disulfua/axeton)._ Pages: 8tr

TCVN 5465-14:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 14: Hỗn hợp xơ axetat và một số xơ clo (phương pháp sử dụng axit axetic)._ Pages: 6tr

TCVN 5465-15:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 15: Hỗn hợp xơ đay và một số xơ động vật (phương pháp xác định hàm lượng nitơ)._ Pages: 9tr

TCVN 5465-16:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 16: Hỗn hợp xơ polypropylen và một số xơ khác (phương pháp sử dụng xylen)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-17:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 17: Hỗn hợp xơ clo (polyme đồng nhất của vinyl clorua) và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-18:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 18: Hỗn hợp tơ tằm và len hoặc xơ lông động vật (Phương pháp sử dụng axit sunphuric)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-19:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 19: Hỗn hợp xơ xenlulo và amiăng (Phương pháp gia nhiệt)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-2:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 2: Hỗn hợp xơ ba thành phần._ Pages: 22tr

TCVN 5465-21:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 21: Hỗn hợp xơ clo, modacrylic, xơ elastan, xơ axetat, xơ triaxetat và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng xyclohexanon)._ Pages: 9tr

TCVN 5465-3:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 3: Hỗn hợp xơ axetat và một số xơ khác (phương pháp sử dụng axeton)._ Pages: 6tr

TCVN 5465-4:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 4: Hỗn hợp xơ protein và một số xơ khác (phương pháp sử dụng hypoclorit)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-5:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 5: Hỗn hợp xơ visco, xơ cupro hoặc xơ modan và xơ bông (phương pháp sử dụng natri zincat)._ Pages: 7tr

TCVN 5465-6:2009._ Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. Phần 6: Hỗn hợp xơ visco và một số xơ cupro hoặc xơ modal hoặc xơ lyocell và xơ bông (phương pháp sử dụng axit formic và kẽm clorua)._ Pages: 7tr

Khách hàng nhận xét (0)

Nhận Xét:

Thông tin liên hệ đã được gửi đi
Thanks You.

Bài viết liên quan

Danh mục Tiêu chuẩn Quốc gia của Việt Nam (TCVN) về Sản phẩm ngành công nghiệp dệt

danh mục tiêu chuẩn quốc gia của việt nam (tcvn) về sản phẩm ngành công nghiệp dệt, danh muc tieu chuan quoc gia cua viet nam tcvn ve san pham nganh cong nghiep det

TCVN 1748:2007._ Vật liệu dệt. Môi trường chuẩn để điều hòa và thử._ Pages: 11tr; TCVN 1749:1986._ Vải dệt thoi. Phương pháp lấy mẫu để thử._ Pages: 9tr; TCVN 1750:1986._ Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ ẩm._ Pages: 7tr;

Date: 10/02/2014 Tổng lượt truy cập: 645,861 Đang online: 4 Ngôn ngữ: En
Like, chia sẻ →
  • Phụ liệu may thêu
  • Màng chống thấm HDPE - Vải địa kỹ thuật
  • gấu bông giá rẻ
  • Lốp Xe- Vỏ Xe
  • Nước Giải Nhiệt Lambo
  • Bơm thủy lực
  • Hệ Thống Lọc Gió
  • Giấy Dán Tường
  • Gasket Vòng Đệm
  • gấu bông giá rẻ tphcm
  • Bạc đạn
  • VINATRADE
  • KTEC CO., LTD
  • Mâm Xe
  • Rao vặt
  • Màng chống thấm hdpe